Bên cạnh việc nắm vững kỹ thuật lái, lái xe cần hiểu rõ những ký hiệu đèn hiện trên taplo. Điều này giúp chiếc xe hoạt động tốt hơn. Với mỗi loại đèn báo đều mang một ý nghĩa và chức năng riêng khi gặp vấn đề gì sẽ báo lỗi. Việc hiểu rõ ký hiệu đèn báo lỗi trên ô tô cùng ý nghĩa của chúng không hề đơn giản. Có rất nhiều lý do khiến người lái xe không hiểu rõ ký hiệu đèn báo. Vậy hãy cùng tìm hiểu các ký hiệu và ý nghĩa của đèn báo trong bài viết này nhé!

Đèn báo lỗi trên ô tô có ý nghĩa gì?

Đèn báo lỗi trên ô tô
Đèn báo lỗi trên xe ô tô

Những ký hiệu của đèn báo lỗi trên ô tô mang ý nghĩa cảnh báo tình trạng hoạt động các bộ phận của xe. Đồng thời còn là thông tin hữu ích cho người lái. Các đèn này giúp ta biết được tình trạng và các lỗi của xe để tìm biện pháp khắc phục. Nếu không khắc phục sẽ rất nguy hiểm và lái xe không an toàn. Khi điều khiển ô tô dễ dàng thấy được, đèn báo ô tô có 3 nhóm chính sau:

Nhóm đèn báo lỗi đỏ: Cảnh báo các tình huống nguy hiểm và các lỗi xe đang gặp phải

Nhóm đèn màu xanh: giúp lái xe biết rằng xe đang hoạt động rất tốt

Nhóm đèn màu vàng: giúp các tài xế kiểm tra khi có thông báo lỗi xe

Các biểu tượng báo lỗi trên đèn ô tô

Nhóm đèn báo lỗi ô tô từ 1- 12

đèn báo lỗi trên ô tô
Nhóm đèn báo lỗi ô tô

Đèn báo lỗi phanh tay: do khi xe bắt đầu chạy mà bạn quên chưa hạ phanh tay. Hoặc một nguyên nhân nữa là do cài đặt sai công tắc của phanh.

Đèn cảnh báo nhiệt độ: do nhiệt độ xe cao hơn mức nhiệt độ an toàn. Có thể do két nước bị tắc hoặc nhiệt độ nước làm mát cao. Vì thế bạn cần dừng xe và kiểm tra lại hệ thống này ngay.

Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp: do xe bị thiếu dầu hoặc hệ thống bơm dầu bị lỗi khiến đèn báo bật sáng. Cần kiểm tra áp suất dầu và sử dụng đúng loại dầu nhớt.

Đèn báo trợ lực lái điện: khi cảm biến trợ lực bị lỗi hay gặp trục trặc đèn sẽ sáng. Cùng với đó là dấu hiệu vô lăng bị lặng hãy khắc phục ngay nhé.

Đèn cảnh báo túi khí: khi pin hết điện, túi khí bị hỏng. Hãy kiểm tra lại cùng chốt an toàn và cảm biến để khắc phục nhé.

Cảnh báo lỗi ắc- quy, máy giao điện: lý do khiến đèn báo lỗi trên ô tô là do ắc- quy yếu. Thậm chí cũng có thể do máy phát điện gặp trục trặc.

Đèn báo khóa vô lăng: nếu bạn quay vô lăng khi tắt máy hay vô lăng bị khóa hoặc tắt máy nhưng quên trả về P hoặc N cũng khiến đèn báo sáng.

Đèn báo bật công tắc hóa điện: khi bạn quên hoặc không bật công tắc hóa điện trên xe đèn sẽ báo lỗi.

Đèn báo chưa thắt dây an toàn: hãy thắt dây an toàn khi ngồi trên xe để chức năng báo lỗi này chuyển sang màu xanh.

Đèn báo cửa xe mở: hãy đóng kín cửa xe bằng cách gập cửa một cách dứt khoát.

Đèn báo nắp capo mở: để xe hoạt động an toàn và không gặp vật cản hãy đóng nắp capo.

Đèn báo cốp xe mở: khi cốp xe đang mở đèn sẽ sáng.

Nhóm đèn báo lỗi ô tô từ 13-30

Đèn báo lỗi ô tô
Đèn báo lỗi ô tô

Đèn 13: Đèn cảnh báo động cơ khí thải

Đèn 14: Đèn cảnh báo bộ lọc hạt diesel

Đèn 15: Đèn báo cần gạt kính chắn gió tự động

Đèn 16: Đèn báo sấy nóng bugi/ dầu diesel

Đèn 17: Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp

Đèn 18: Đèn cảnh báo lỗi phanh ABS

Đèn 19: Đèn cảnh báo tắt hệ thống cân bằng điện tử

Đèn 20: Đèn cảnh báo áp suất lốp

Đèn 21: Đèn cảnh báo lỗi cảm biến mưa

Đèn 22: Đèn cảnh báo lỗi má phanh

Đèn 23: Đèn báo sấy kính sau

Đèn 24: Đèn cảnh báo lỗi hộp số tự động

Đèn 25: Đèn cảnh báo lỗi hệ thống treo

Đèn 26: Đèn cảnh báo lỗi giảm xóc

Đèn 27: Đèn cảnh báo lỗi cánh gió sau

Đèn 28: Đèn cảnh báo lỗi đèn ngoại thất

Đèn 29: Đèn cảnh báo lỗi đèn phanh

Đèn 30: Đèn cảnh báo lỗi cảm biến ánh sáng

Nhóm đèn báo lỗi ô tô từ 31-42

đèn báo lỗi trên ô tô
Đèn báo lỗi trên xe ô tô

Đèn 31: Đèn cảnh báo điều chỉnh khoảng sáng đèn pha

Đèn 32: Đèn cảnh báo lỗi hệ thống chiếu sáng

Đèn 33: Lỗi đèn móc kéo

Đèn 34: Lỗi mui của mui xe trần

Đèn 35: Bán chìa khóa không nằm trong ổ

Đèn 36: Đèn cảnh báo chuyển làn đường

Đèn 37: Đèn báo lỗi chân côn

Đèn 38: Đèn báo nước rửa kính ở mức thấp

Đèn 39 và 40: Đèn báo bật đèn sương mù sau và trước

Đèn 41: Đèn báo bật hệ thống điều khiển

Đèn 42: Đèn báo nhấn chân phanh

Nhóm đèn báo lỗi ô tô từ 43- 64

Đèn 43: Đèn báo xe sắp hết nguyên liệu

Đèn 44: Đèn báo bật đèn báo rẽ

Đèn 45: Đèn báo bật chế độ lái mùa đông

Đèn 46: Đèn báo thông tin

Đèn 47: Đèn báo trời sương giá

Đèn 48: Đèn báo chìa khóa sắp hết pin

Đèn 49: Đèn báo khoảng cách giữa 2 xe

Đèn 50: Đèn báo bật đèn pha

Đèn 51: Đèn báo thông tin đèn báo rẽ

Đèn 52: Đèn báo lỗi bộ chuyển đổi

Đèn 53: Đèn cảnh báo phanh đỗ

Đèn 54: Đèn báo bật hỗ trợ xe

Đèn 55: Đèn báo cần bảo dưỡng xe

Đèn 56: Đèn báo có nước và bộ lọc tự nhiên

Đèn 57: Đèn báo tắt hệ thống túi khí

Đèn 58: Đèn cảnh báo lỗi xe

Đèn 59: Đèn báo bật đèn cos

Đèn 60: Bộ lọc gió bị bẩn

Đèn 61: Bật chế độ tiết kiệm nhiên liệu

Đèn 62: Bật hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Đèn 63: Đèn báo lỗi bộ lọc nhiên liệu

Đèn 64: Cảnh báo giới hạn tốc độ

Nắm rõ được 64 ký hiệu đèn báo lỗi trên xe ô tô và ý nghĩa của từng biển báo giúp bạn lái xe an toàn và phản ứng nhanh với các tình huống khó khăn. Bỏ túi các ký hiệu đèn để lái xe an toàn bạn nhé!

Xem thêm: Độ đèn ô tô uy tínĐèn bi laser ô tôĐèn bi led ô tô